étourderie
 | [étourderie] |  | danh từ giống cái | |  | sự dại dột | |  | L'étourderie des enfants | | sự dại dột của trẻ em | |  | Agir avec étourderie | | hành động dại dột | |  | điều dại dột | |  | Faire une étourderie | | làm điều dại dột |  | phản nghĩa Attention, circonspection, pondération, réflexion |
|
|