étincelant
 | [étincelant] |  | tính từ | |  | sáng rực, chói lọi | |  | étoile étincelante | | ngôi sao chói lọi | |  | Soleil étincelant | | mặt trời chói lọi | |  | Des yeux étincelante de joie | | mắt sáng rực niềm vui | |  | rực rỡ, lộng lẫy | |  | Des couleurs étincelantes | | những màu sắc rực rỡ | |  | Une fille étincelante de beauté | | cô gái đẹp lộng lẫy | |  | Esprit étincelant | | tài trí rực rỡ |  | phản nghĩa éteint. Mat, obscur, terne. Banal, ennuyeux. Plat |
|
|