élasticité
 | [élasticité] |  | danh từ giống cái | |  | tính đàn hồi | |  | L'élasticité du caoutchouc | | tính đàn hồi của cao su | |  | (nghĩa bóng) sự mềm dẻo, sự linh hoạt | |  | élasticité de l'esprit | | sự linh hoạt của trí tuệ | |  | (nghĩa bóng) sự nhạy cảm | |  | Un esprit qui a perdu toute son élasticité | | một đầu óc đã mất hết nhạy cảm |  | phản nghĩa Rigidité, rigueur. |
|
|