worn-out
tính từ
rất mòn và do đó không còn dùng được nữa
mệt lử, kiệt sức (người)
worn-out | ['wɔ:n'aut] |  | tính từ | |  | rất mòn và do đó không còn dùng được nữa | |  | a worn-out coat | | một chiếc áo khoác mòn sờn | |  | mệt lử, kiệt sức (người) | |  | you look worn-out after your long journey | | sau chuyến đi dài, trông anh có vẻ mệt mỏi |
|
|