well-disposed
well-disposed | ['weldis'pouzd] | | Cách viết khác: | | well-minded |  | ['wel'maindid] |  | tính từ | |  | (+ towards) thông cảm với, thân thiện với (ai); đồng ý (một kế hoạch..) sẵn sàng giúp | |  | she seemed well-disposed towards us | | cô ấy dường có thiện cảm đối với chúng tôi | |  | the committee are well-disposed towards the idea | | ủy ban đồng tình với ý kiến đó |
/'weldis'pouzd/ (well-minded) /'wel'maindid/
minded) /'wel'maindid/
tính từ
( to, towards) có thiện chí (đối với ai)
|
|