|
Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
tremendous ![](images/dict/t/tremendous.gif)
tremendous![](img/dict/02C013DD.png) | [tri'mendəs] | ![](img/dict/46E762FB.png) | tính từ | | ![](img/dict/CB1FF077.png) | ghê gớm, kinh khủng, khủng khiếp, dữ dội | | ![](img/dict/9F47DE07.png) | a tremendous shock | | một chấn động khủng khiếp | | ![](img/dict/9F47DE07.png) | a tremendous storm | | một cơn bão dữ dội | | ![](img/dict/CB1FF077.png) | (thông tục) rất lớn, bao la, to lớn | | ![](img/dict/9F47DE07.png) | a tremendous success | | một thắng lợi to lớn | | ![](img/dict/9F47DE07.png) | to take tremendous trouble to... | | vất vả hết sức để..., chạy ngược chạy xuôi để... | | ![](img/dict/CB1FF077.png) | (thông tục) rất tốt, khác thường |
/tri'mendəs/
tính từ
ghê gớm, kinh khủng, khủng khiếp, dữ dội a tremendous shock một chấn động khủng khiếp a tremendous storm một cơn bão dữ dội
(thông tục) to lớn; kỳ lạ a tremendous success một thắng lợi to lớn to take tremendous trouble to... vất vả hết sức để..., chạy ngược chạy xuôi để...
|
|
▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "tremendous"
-
Words contain "tremendous" in its definition in Vietnamese - English dictionary:
khổng lồ văn học
|
|