probation officer
probation+officer | [prə'bei∫n'ɔfisə] |  | danh từ | |  | viên chức phụ trách theo dõi giáo dục phạm nhân trẻ được tạm tha | |  | người quản chế (người có nhiệm vụ giám sát những phạm nhân bị quản chế) |
/probation officer/
danh từ
viên chức phụ trách theo dõi giáo dục phạm nhân trẻ được tạm tha
|
|