modulate
động từ
sửa lại cho đúng, điều chỉnh
( to) làm cho phù hợp
uốn giọng, ngân nga, lên giọng xuống giọng
chuyển giọng
điều biến
modulate | ['mɔdjuleit] |  | động từ | |  | sửa lại cho đúng, điều chỉnh | |  | (+ to) làm cho phù hợp | |  | uốn giọng, ngân nga, lên giọng xuống giọng | |  | (âm nhạc) chuyển giọng | |  | (rađiô) điều biến |
|
|