metamorphosis
metamorphosis | [,metə'mɔ:fəsis] |  | danh từ, số nhiều metamorphoses | |  | sự thay đổi hình dáng hoặc bản chất (do tằng trưởng hoặc phát triển tự nhiên chẳng hạn) | |  | the metamorphosis of a larva into a butterfly | | sự biến thái của ấu trùng thành bướm | |  | the social metamorphosis that has ocurred in China | | sự biến đổi xã hội xảy ra ở Trung Hoa |
/,metə'mɔ:fəsis/
danh từ, số nhiều metamorphoses /,metə'mɔ:fəsi:z/
sự biến hình, sự biến hoá
(sinh vật học) sự biến thái
|
|