|
Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
lighten >Lighten up, Charles. Try to see the humor in life. |
lighten | ['laitn] |  | ngoại động từ | | |  | chiếu sáng, rọi sáng, soi sáng |  | nội động từ | | |  | sáng lên; sáng loé, chớp |  | ngoại động từ | | |  | làm nhẹ đi, làm nhẹ bớt | | |  | an ủi; làm cho đỡ đau đớn, làm cho bớt ưu phiền |  | nội động từ | | |  | nhẹ đi | | |  | bớt đau đớn, bớt ưu phiền |
/'laitn/
ngoại động từ
chiếu sáng, rọi sáng, soi sáng
nội động từ
sáng lên; sáng loé, chớp
ngoại động từ
làm nhẹ đi, làm nhẹ bớt
an ủi; làm cho đỡ đau đớn, làm cho bớt ưu phiền
nội đ |
|