 | ['fʌrou] |
 | danh từ |
|  | rãnh cắt dài hẹp trên mặt đất (nhất là bởi một lưỡi cày); luống cày |
|  | furrows ready for planting |
| luống cày đang đợi người gieo trồng |
|  | nếp nhăn; vết nhăn trên da |
|  | đường rẽ nước (tàu thuỷ) |
|  | deep furrows lined his brow |
| những vết nhăn hằn sâu trên trán anh ta |
|  | to plough a lonely furrow |
|  | hành động một cách cô độc, đơn thân độc mã |
 | ngoại động từ |
|  | cày |
|  | newly furrowed fields |
| những cánh đồng mới cày |
|  | a forehead furrowed by old age |
| trán nhăn vì tuổi già |
|  | rạch thành đường xoi |