evangelist
evangelist | [i'vændʒilist] |  | danh từ (tôn giáo) | |  | tác giả Phúc âm | |  | người truyền bá Phúc âm | |  | người truyền giáo (không phải là cha cố) |
/i,vændʤilist/
danh từ (tôn giáo)
tác giả Phúc âm
người truyền bá Phúc âm
người truyền giáo (nhưng không phải là cha cố)
|
|