companionate marriage
companionate+marriage | [kəm'pænjənit'mæridʒ] |  | danh từ | |  | sự kết hôn có thoả thuận về sinh đẻ có kế hoạch và về khả năng li dị (nếu cả hai đồng ý) |
/kəm'pænjənit'mæridʤ/
danh từ
sự kết hôn có thoả thuận về sinh đẻ có kế hoạch và về khả năng li dị (nếu cả hai đồng ý)
|
|