imparadise
imparadise | [im'pærədaiz] |  | ngoại động từ | |  | dẫn đến thiên đường; đưa lên nơi hạnh phúc tuyệt vời, làm cho sung sướng tuyệt vời | |  | biến (nơi nào...) thành thiên đường |
/im'pærədaiz/
ngoại động từ
dẫn đến thiên đường; đưa lên nơi hạnh phúc tuyệt vời, làm cho sung sướng tuyệt vời
biến (nơi nào...) thành thiên đường
|
|