hop
h\hop
[hɔp]
danh từ
 (thực vật học) cây hoa bia, cây hublông
ngoại động từ
 ướp hublông (rượu bia)
nội động từ
 hái hublông
danh từ
 bước nhảy ngắn; bước nhảy lò cò; sự nhảy lò cò
 (thông tục) cuộc khiêu vũ (tự nhiên, không có nghi thức gì)
 (hàng không) chặng đường bay
 to fly from Hanoi to Moscow in three hops
 bay từ Hà-nội đến Mát-xcơ-va qua ba chặng đường
nội động từ
 nhảy lò cò (người); nhảy nhót (chim); nhảy cẫng, nhảy bốn vó (súc vật)
 (từ lóng) chết, chết bất thình lình
 (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) làm một chuyến đi nhanh bằng máy bay
ngoại động từ
 nhảy qua (hố...)
 (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nhảy lên (xe buýt...)
 to hop off
 (hàng không) cất cánh (máy bay)
 to hop it
 bỏ đi, chuồn
 to hop the twig (stick)
 (từ lóng) chết, chết bất thình lình
 hopping mad
 giận sôi gan

▼ Từ liên quan / Related words

Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Từ điển emoticons | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2011 VNDIC.net, all rights reserved.
http://vndic.net | http://vdict.co