handkerchief 
handkerchief | ['hæηkət∫if] |  | danh từ | |  | khăn tay, khăn mùi soa | |  | khăn vuông quàng cổ ((cũng) neck handkerchief) | |  | to throw the handkerchief to someone | |  | ra hiệu mời ai đuổi theo (trong một số trò chơi) | |  | tỏ ý hạ cố đến ai |
/'hæɳkətʃif/
danh từ
khăn tay, khăn mùi soa
khăn vuông quàng cổ ((cũng) neck handkerchief) !to throw the handkerchief to someone
ra hiệu mời ai đuổi theo (trong một số trò chơi)
tỏ ý hạ cố đến ai
|
|