Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
hammy




tính từ
(thông tục) không có kinh nghiệm (diễn viên)



hammy
['hæmi]
tính từ
(thông tục) không có kinh nghiệm (diễn viên)


Related search result for "hammy"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.