halt
h\halt
[hɔ:lt]
danh từ
 sự tạm nghỉ, sự tạm dừng lại (trong lúc đang đi...)
 work was brought/came to a halt when the machine broke down
 công việc tạm ngừng lại khi máy bị hỏng
 (ngành đường sắt) nơi xe lửa địa phương đỗ lại trên một tuyến đường sắt nhưng ở đó không có nhà ga; nơi tàu dừng
 (nói về binh sĩ) ngừng lại một thời gian ngắn trong một cuộc hành quân hoặc một chặng đường
 to bring sth to a grinding halt
 làm cho cái gì dừng hẳn lại
 to grind to a halt/standstill
 xem grind
 to call a halt
 ra lệnh dừng lại
động từ
 (làm cho ai/cái gì) tạm thời dừng lại
 platoon, halt!
 toàn trung đội, dừng lại!
 the officer halted his troops for a rest
 viên sĩ quan ra lệnh cho binh lính dừng lại để nghỉ
 (từ cổ,nghĩa cổ) đi khập khiễng, đi tập tễnh
 ngập ngừng, lưỡng lự, do dự
 to halt between two opinions
 lưỡng lự giữa hai ý kiến
 què quặt, không chỉnh (lý luận...)
tính từ
 (từ cổ,nghĩa cổ) què, khập khểnh, tập tễnh

▼ Từ liên quan / Related words

Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Từ điển emoticons | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2011 VNDIC.net, all rights reserved.
http://vndic.net | http://vdict.co