gonflement
 | [gonflement] |  | danh từ giống đực | |  | sự bơm (phồng) | |  | Le gonflement des aérostats | | sự bơm khí cầu | |  | Le gonflement d'un ballon | | sự bơm một trái bóng | |  | sự phồng lên, sự trướng lên | |  | Gonflement d'estomac | | sự trướng bụng | |  | (nghĩa bóng) sự tăng quá nhiều, sự lạm phát |  | phản nghĩa Dégonflement; contraction, dépression, diminution, rétrécissement |
|
|