goddamned
goddamned | ['gɔdæmd] |  | tính từ & phó từ | |  | trời đánh, phải gió, mắc dịch, chết bầm chết tiệt | |  | I am fed up with this goddamned machine! | | tôi quá chán cái máy mắc dịch này rồi! |
/'gɔddæmd/
tính từ
chết tiệt (chửi rủa) ((thường) (viết tắt) goddamn, goddam)
|
|