Chuyển bộ gõ


Từ điển Tiếng Việt (Vietnamese Dictionary)
gian xảo


t. Như gian giảo (ng. 1). Thủ đoạn gian xảo.



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.