frivolous
frivolous | ['frivələs] |  | tính từ | |  | phù phiếm, nhẹ dạ, bông lông | |  | At 18, he's still rather frivolous and needs to grow up | | Tuy đã 18 tuổi, nhưng nó hãy còn nhẹ dạ và cần phải trưởng thành thêm nữa | |  | frivolous comments, objections, criticisms | | những lời bình luận, phản đối, chỉ trích phù phiếm | |  | she thought that reading romantic novels was a frivolous way of spending her time | | cô ta cho rằng đọc tiểu thuyết lãng mạn là một cách tiêu thì giờ hoang phí |
/'frivələs/
tính từ
phù phiếm, nhẹ dạ, bông lông
không đáng kể, nhỏ mọn; vô tích sự
|
|