franchise
f\franchise
['frænt∫aiz]
danh từ
 quyền đi bầu; quyền bầu cử
 system of universal adult franchise
 chế độ phổ thông đầu phiếu của những người trưởng thành
 sự cho phép bán hàng hoá hoặc dịch vụ của một công ty ở một vùng nào đó
 to grant/ withdraw a franchise
 cấp/rùt quyền kinh doanh
 to buy a fast-food/printing franchise
 mua quyền kinh doanh thức ăn nhanh/in
ngoại động từ
 cấp quyền kinh doanh

▼ Từ liên quan / Related words

Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Từ điển emoticons | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2011 VNDIC.net, all rights reserved.
http://vndic.net | http://vdict.co