fluey
fluey | ['flu:i] |  | tính từ | |  | như múi bông; mềm |
/fluey/
danh từ
nùi bông, nạm bông
lông tơ (trên mặt, trên mép)
(sân khấu), (từ lóng) vai kịch không thuộc kỹ
(rađiô), (từ lóng) câu đọc sai !a bit of fluff
(từ lóng) đàn bà, con gái
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chuyện phù phiếm
|
|