expirer
 | [expirer] |  | ngoại động từ | |  | thở ra | |  | Expirer l'air | | thở không khí ra |  | nội động từ | |  | thở hắt ra, chết | |  | Elle expira dans les bras de sa fille | | bà ta chết trong vòng tay của con gái | |  | hết hạn | |  | Bail qui expire | | hợp đồng thuê hết hạn |  | phản nghĩa Aspirer, inspirer. Naître. Commencer |
|
|