Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
exert




exert
[ig'zə:t]
ngoại động từ
đưa (chất lượng, kỹ xảo, sức ép...) vào sử dụng; áp dụng cái gì
he exerted all his influence to make them accept this plan
ông ấy sử dụng tất cả ảnh hưởng của mình để buộc họ chấp nhận kế hoạch này
her husband exerted a lot of pressure on her to succeed
chồng ta đã gây rất nhiều sức ép với cô ta để cô ta thành công
to exert oneself
cố gắng, nỗ lực
you'll have to exert yourself more if you want to pass your exam
nếu muốn thi đỗ, bạn phải cố gắng nhiều hơn nữa
he doesn't have to exert himself on my behalf
cậu ấy không phải vì tôi mà nỗ lực


/ig'zə:t/

ngoại động từ
dùng, sử dụng (sức mạnh, ảnh hưởng...)
to exert oneself cố gắng, rán sức

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "exert"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.