exempter
 | [exempter] |  | ngoại động từ | |  | miễn cho | |  | Exempter quelqu'un du service militaire | | miễn quân dịch cho ai | |  | Exempter qqn d'impôts | | miễn thuế cho ai |  | phản nghĩa Assujettir, contraindre, obliger | |  | tránh khỏi cho, giữ cho khỏi | |  | Exempter l'homme de beaucoup de maladies | | tránh cho người ta khỏi mắc nhiều thứ bệnh |
|
|