excitation
 | [excitation] |  | danh từ giống cái | |  | sự kích thích; sự hưng phấn; trạng thái kích thích; trạng thái hưng phấn | |  | Excitation à travail | | sự hưng phấn trong công việc | |  | Excitation mentale | | sự kích thích thần kinh | |  | sự kích động | |  | Excitation par choc | | sự kích động bởi va chạm |  | phản nghĩa Adoucissement, apaisement. Calme, flegme, tranquillité. Inhibition |
|
|