exagérer
 | [exagérer] |  | ngoại động từ | |  | thổi phồng, phóng đại | |  | Exagérer un récit | | thổi phồng câu chuyện | |  | tăng quá mức, là m quá mức | |  | Exagérer un éclairage | | thắp sáng quá mức |  | phản nghĩa Affaiblir; amoindrir, atténuer, minimiser, modérer |  | nội động từ | |  | quá lạm, hà nh động quá đáng | |  | Vraiment il exagère ! | | quả thực nó đã hà nh động quá đáng! |
|
|