exacerber
 | [exacerber] |  | ngoại động từ | |  | làm cho kịch phát (cơn đau...); làm tăng gay gắt (cơn giận...) | |  | Ce traitement n'a fait qu'exacerber la douleur | | sự điều trị này chỉ làm cho cơn đau kịch phát | |  | Exacerber ses passions | | làm dục vọng tăng lên |  | phản nghĩa Apaiser, atténuer, calmer |
|
|