exacerbate
e\exacerbate
[ig'zæsəbeit]
 Cách viết khác:
 acerbate
['æsəbeit]
ngoại động từ
 làm tăng, làm trầm trọng (bệnh, sự tức giận, sự đau đớn)
 làm bực tức, làm cáu tiết, làm tức giận






▼ Từ liên quan / Related words

Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Từ điển emoticons | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2011 VNDIC.net, all rights reserved.
http://vndic.net | http://vdict.co