esclavage
 | [esclavage] |  | danh từ giống đực | |  | tình trạng nô lệ, thân phận nô lệ | |  | Vivre dans l'esclavage | | sống trong tình trạng nô lệ |  | phản nghĩa Affranchissement, émancipation, libération; domination, indépendance, liberté | |  | sự gò bó | |  | L'esclavage de la rime | | sự gò bó của vần thơ | |  | vòng, kiềng (đồ trang sức đeo ở cổ); xuyến |
|
|