envelopper
 | [envelopper] |  | ngoại động từ | |  | bao, bọc, bao phủ, che phủ, trùm lên | |  | Envellopper dans du papier | | bọc trong giấy | |  | L'ombre m'enveloppe | | bóng tối trùm lên tôi | |  | Envelopper d'un regard | | nhìn bao phủ | |  | Envelopper la réalité d'un voile de mystère | | che phủ sự thật sau một bức màn bí ẩn | |  | (quân sự; từ hiếm, nghĩa ít dùng) bao vây | |  | Envelopper l'ennemi | | bao vây quân địch | |  | (từ cũ, nghĩa cũ) che giấu | |  | Envelopper sa pensée | | che giấu ý nghĩ của mình |
|
|