encourager
 | [encourager] |  | ngoại động từ | |  | khuyến khích, khích lệ, cổ vũ | |  | Encourager l'agriculture | | khuyến khích nông nghiệp | |  | Encourager qqn au travail | | khuyến khích ai làm việc | |  | Encourager une équipe de football | | cổ vũ một đội bóng |  | phản nghĩa Décourager; contrarier |
|
|