dégénérer
 | [dégénérer] |  | nội động từ; ngoại động từ gián tiếp | |  | thoái hoá, suy biến. | |  | Race qui dégénère | | giống nòi thoái hoá | |  | biến thà nh (cái xấu hơn). | |  | La dispute dégénéra en rixe | | cuộc cãi nhau biến thà nh cuộc đánh lộn. |
|
|