drill
d\drill


drill

A drill makes holes in things.

[dril]
danh từ
 (kỹ thuật) máy khoan
 a dentist's drill
 máy khoan của nha sĩ
 a pneumatic drill
 máy khoan hơi
động từ
 khoan
 to drill for oil
 khoan tìm dầu lửa
 they're drilling a new tunnel under the Thames
 người ta đang khoan một đường hầm mới dưới sông Thames
danh từ
 (quân sự) sự tập luyện
 new recruits have three hours of drill a day
 tân binh có ba giờ luyện tập quân sự mỗi ngày
 (nghĩa bóng) kỷ luật chặt chẽ; sự rèn luyện thường xuyên
 regular drill to establish good habits
 rèn luyện thường xuyên để tạo ra những thói quen tốt
 lifeboat drill
 kỷ luật sử dụng xuồng cứu đắm
 bài tập; cuộc thực tập
 pronunciation drills
 những bài tập phát âm
 there'll be a fire-drill this morning
 sáng nay sẽ có một cuộc thực tập chữa cháy
 (the drill) thủ tục để làm điều gì
 what's the drill for claiming expenses?
 thế nào là thủ tục đòi thanh toán phí tổn?
động từ
 rèn luyện; luyện tập
 to drill in grammar
 rèn luyện về môn ngữ pháp
 to drill troops
 tập luyện cho quân đội
danh từ
 luống (để gieo hạt)
 máy gieo và lấp hạt
ngoại động từ
 gieo (hạt) thành hàng; trồng thành luống
danh từ
 (động vật học) khỉ mặt xanh
 vải thô

▼ Từ liên quan / Related words

Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Từ điển emoticons | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2011 VNDIC.net, all rights reserved.
http://vndic.net | http://vdict.co