distaste
distaste | [dis'teist] |  | danh từ | |  | (distaste for somebody / something) sự không thích, sự không ưa; sự chán ghét | |  | to turn away in distaste | | ngoảnh mặt đi vì chán ghét | |  | to have a distaste for hypocrisy | | chán ghét cái thói giả nhân giả nghĩa |
/'dis'teist/
danh từ
sự không thích, sự không ưa; sự ghê tởm, sự chán ghét to have a distaste for something không ưa cái gì; ghê tởm cái gì
|
|