dimwit
dimwit | ['dimwit] |  | danh từ | |  | (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (thông tục) người ngu đần, người tối dạ |
|  | [dimwit] |  | saying && slang | |  | one who is slow to respond or catch on | |  | I felt like a dimwit when I couldn't remember her name. |
/'dimwit/
danh từ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục)
người ngu đần, người tối dạ
|
|