Chuyển bộ gõ

History Search

Từ điển Việt Pháp (Vietnamese French Dictionary)
da


peau
Bệnh ngoài da
affections de la peau
(nói tắt của da thuộc) cuir
Đồ da
objets en cuir
épiderme
Kích thích da
irriter l'épiderme
(động vật học) tégument (d'un animal)
bệnh ngoài da
(y học) dermatose; maladie cutanée
da bọc xương
n'avoir que la peau sur les os
da mồi tóc sương
xem da mồi
da ngựa bọc thây
mort sur le champ de bataille
nồi da nấu thịt
guerre intestine; guerre fraticide
viêm da
dermatite



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.