crisp
c\crisp
[krisp]
tính từ
 (nói về thức ăn) cứng, khô và dễ vỡ; giòn
 a crisp biscuit
 cái bánh qui giòn
 crisp pastry, toast
 bánh ngọt, bánh mì nướng giòn
 the snow was crisp underfoot
 tuyết lạo xạo dưới chân
 (nói về rau quả) chắc và tươi
 a crisp apple, lettuce
 quả táo giòn, rau diếp tươi
 (nói về giấy) hơi cứng
 a crisp banknote
 tờ giấy bạc mới cứng
 (nói về không khí hoặc thời tiết) khô và lạnh
 a crisp winter morning
 một buổi sáng mùa đông khô lạnh
 (về tính cách, cách nói...) nhanh, chính xác và dứt khoát
 a crisp order
 mệnh lệnh dứt khoát
 a crisp style
 văn sinh động mạnh mẽ
 crisp manners
 cử chỉ nhanh nhẹn, hoạt bát
 a crisp speech
 bài diễn văn sinh động
 quăn tít, xoăn tít
 crisp hair
 tóc quăn tít
 (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) diêm dúa, bảnh bao
ngoại động từ
 làm giòn, rán giòn (khoai...)
 uốn quăn tít (tóc)
 làm nhăn nheo, làm nhăn (vải)
nội động từ
 giòn (khoai rán...)
 xoăn tít (tóc)
 nhăn nheo, nhàu (vải)
danh từ
 lát khoai tây mỏng, được rán và làm khô, có trộn gia vị và bán đóng gói trong túi (cũng) potato trisp, potato chip, chip
 to burn something to a crisp
 xem burn

▼ Từ liên quan / Related words

Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Từ điển emoticons | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2011 VNDIC.net, all rights reserved.
http://vndic.net | http://vdict.co