countercharge
countercharge | ['kauntət∫ɑ:dʒ] |  | danh từ | |  | sự phản công | |  | (pháp lý) sự buộc tội chống lại; lời buộc tội chống lại |  | ngoại động từ | |  | phản công | |  | (pháp lý) buộc tội chống lại |
/'kauntətʃɑ:dʤ/
danh từ
sự phản công
(pháp lý) sự buộc tội chống lại; lời buộc tội chống lại
ngoại động từ
phản công
(pháp lý) buộc tội chống lại
|
|