costaud
 | [costaud] |  | tính từ | |  | (thông tục) khoẻ mạnh mập mạp | |  | Un homme costaud | | một người khoẻ mạnh mập mạp | |  | giỏi, mạnh | |  | Il est costaud an maths | | nó giỏi toán |  | phản nghĩa Faible, fragile | |  | (nghĩa rộng) bền; mạnh | |  | Tissu costaud | | vải bền | |  | Vin costaud | | rượu mạnh |  | danh từ | |  | (thông tục) người khoẻ mạnh mập mạp |
|
|