Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
comedy





comedy
['kɔmidi]
danh từ
kịch vui; hài kịch; phim hài
comedy of manners
hài kịch phê phán những thói hư tật xấu trong cuộc sống hàng ngày
Old Comedy
thể kịch nói cổ Hy-lạp (có nhiều trò hề và có tính chất (chính trị))
Middle Comedy
thể kịch nói cổ Hy-lạp trung kỳ (có tính chất quá độ giữa thể kịch nói cổ và thể kịch nói hiện đại)
New Comedy
thể kịch nói hiện đại Hy-lạp
(nghĩa bóng) trò hài kịch, tấn hài kịch (trong cuộc sống)


/'kɔmidi/

danh từ
kịch vui, hài kịch
thể kịch nói thông thường !Old Comedy
thể kịch nói cổ Hy-lạp (có nhiều trò hề và có tính chất chính trị) !Middle Comedy
thể kịch nói cổ Hy-lạp trung kỳ (có tính chất quá độ giữa thể kịch nói cổ và thể kịch nói hiện đại) !New Comedy
thể kịch nói hiện đại Hy-lạp
(nghĩa bóng) trò hài kịch, tấn hài kịch (trong cuộc sống)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "comedy"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.