comble
 | [comble] |  | danh từ giống đực | |  | (xây dựng) sườn mái, nóc (nhà) | |  | Loger sous les combles | | ở dưới mái nhà | |  | tột độ, cực điểm | |  | Le comble de la gloire | | vinh quang tột độ | |  | Être au comble de la joie | | vui mừng tột độ |  | phản nghĩa Cave, fondation. Minimum | |  | (từ cũ, nghĩa cũ) ngọn đấu (khi đong gạo...). | |  | c'est le comble ! | |  | thật là quá lắm! | |  | de fond en comble | |  | từ đầu đến cuối, toàn bộ, hoàn toàn |  | tính từ | |  | đầy tràn, chất cứng | |  | L'autobus est comble | | xe buýt đã chật cứng | |  | faire salle comble | |  | chứa (khán giả) hết khả năng của căn phòng |
|
|