danh từ mạng nhện; sợi tơ nhện vải mỏng như tơ nhện; vật mỏng mảnh như tơ nhện (nghĩa bóng) cái tinh vi; cái rắc rối (lý luận...) the cobwebs of the law những cái tinh vi của luật pháp (nghĩa bóng) đồ cũ rích, bỏ đi cobwebs of antiquity đồ cổ cũ rích (số nhiều) (nghĩa bóng) lưới, bẫy !to blow away the cobwebs from one's brain ra ngoài vận động cho sảng khoái tinh thần !to have a cobwed in one's throat khô cổ