choral
c\choral
['kɔ:rəl]
danh từ
 Cách viết khác:
 chorale
[kɔ'rɑ:l]
 bài thánh ca, bài lễ ca
tính từ
 (thuộc) đội hợp xướng, (thuộc) đội đồng ca
 a choral service
 buổi lễ có đội hợp xướng (nhà thờ)






▼ Từ liên quan / Related words
  • Từ đồng nghĩa / Synonyms: chorale  

Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Từ điển emoticons | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2011 VNDIC.net, all rights reserved.
http://vndic.net | http://vdict.co