chiche
 | [chiche] |  | tính từ | |  | ít ỏi | |  | Moisson chiche | | mùa màng ít ỏi | |  | dè sẻn, hà tiện | |  | Être chiche de compliments | | dè sẻn lời khen | |  | tu n'est pas chiche de le faire | |  | mày chẳng có khả năng làm điều đó đâu | |  | mày chẳng dám làm điều đó đâu |  | phản nghĩa Abondant, copieux. Généreux, prodigue |  | thán từ | |  | nào! (có ý thách thức) |
|
|