Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
chestnut





chestnut
['t∫esnʌt]
danh từ
(thực vật học) cây hạt dẻ
hạt dẻ
màu nâu hạt dẻ
ngựa màu hạt dẻ
chuyện cũ rích
that's a chestnut
chuyện cũ rích rồi; người ta biết tỏng cái đó rồi
to pull someone's chestnut out of the fire
(tục ngữ) bị ai xúi dại ăn cứt gà
tính từ
(có) màu nâu hạt dẻ

[chestnut]
saying && slang
old favorite song, well-known story
Moira played the piano, and we sang old songs - old chestnuts.


/'tʃesnʌt/

danh từ
(thực vật học) cây hạt dẻ
hạt dẻ
màu nâu hạt dẻ
ngựa màu hạt dẻ
chuyện cũ rích
that's a chestnut chuyện cũ rích rồi; người ta biết tỏng cái đó rồi !to pull someone's chestnut out of the fire
(tục ngữ) bị ai xúi dại ăn cứt gà

tính từ
(có) màu nâu hạt dẻ

Related search result for "chestnut"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.