Chuyển bộ gõ


Từ điển Pháp Việt (French Vietnamese Dictionary)
chant


[chant]
danh từ giống đực
khúc ca, điệu hát
Chant national
quốc ca
giọng hát; tiếng hát; tiếng du dương; tiếng hót; tiếng gáy; tiếng kêu
Chant du violon
tiếng đàn viôlông du dương
Chant des oiseaux
tiếng chim hót
Chant du coq
tiếng gà gáy
Chant de la cigale
tiếng ve kêu
Professeur de chant
thầy giáo dạy hát
khúc (của một bài thơ)
au chant du coq
lúc gà gáy
chant du cygne
(tác phẩm) tuyệt bút (của một bậc thiên tài)
danh từ giống đực
(từ hiếm, nghĩa ít dùng) mặt hẹp (của một vật hình hộp)
de chant
đặt dựng theo chiều hẹp
đồng âm Champ



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.