cataract
cataract | ['kætərækt] |  | danh từ | |  | thác nước lớn | |  | cơn mưa như trút nước | |  | (y học) bệnh đục nhân mắt | |  | (kỹ thuật) bộ hoãn xung; cái hãm, máy hãm |
/kætərækt/
danh từ
thác nước lớn
cơn mưa như trút nước
(y học) bệnh đục nhân mắt
(kỹ thuật) bộ hoãn xung; cái hãm, máy hãm
|
|